Từ: 效劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoláo] cống hiến sức lực。出力服务。
为祖国效劳。
cống hiến sức lực cho tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
效劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效劳 Tìm thêm nội dung cho: 效劳