Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 效忠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效忠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效忠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàozhōng] tận hiến; thành tâm cống hiến sức lực。全心全意地出力。
效忠于祖国。
thành tâm cống hiến sức lực cho tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu
效忠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效忠 Tìm thêm nội dung cho: 效忠