Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 效用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效用 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoyòng] hiệu lực và tác dụng。效力和作用。
发挥效用。
phát huy hiệu lực và tác dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
效用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效用 Tìm thêm nội dung cho: 效用