Từ: đốt đi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đốt đi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đốtđi

Dịch đốt đi sang tiếng Trung hiện đại:

焚烧; 焚毁 《烧毁; 烧掉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốt

đốt:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)
đốt: 
đốt󰈇:đốt ngón tay
đốt𢱞:đốt ngón tay
đốt:đốt mía, đốt tre
đốt:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤇪:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤈜:đốt đèn; bị ong đốt
đốt:đốt đèn; bị ong đốt
đốt: 
đốt𤋿:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𥯝:đốt tre, một đốt (lóng)
đốt𦝬:đốt ngón tay
đốt:đốt tre, đôt mía
đốt:đốt tre, đôt mía
đốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đốt đi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đốt đi Tìm thêm nội dung cho: đốt đi