Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảnh ngưỡng
Yêu mến kính trọng, kính mộ, ngưỡng mộ.
Nghĩa của 景仰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐngyǎng] ngưỡng mộ; hâm mộ; mến phục; khâm phục; cảm phục; thán phục。佩服尊敬;仰慕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |

Tìm hình ảnh cho: 景仰 Tìm thêm nội dung cho: 景仰
