Từ: 景仰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景仰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh ngưỡng
Yêu mến kính trọng, kính mộ, ngưỡng mộ.

Nghĩa của 景仰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngyǎng] ngưỡng mộ; hâm mộ; mến phục; khâm phục; cảm phục; thán phục。佩服尊敬;仰慕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ
景仰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景仰 Tìm thêm nội dung cho: 景仰