Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 红白喜事 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红白喜事:
Nghĩa của 红白喜事 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngbáixǐshì] việc hiếu hỉ; chuyện vui buồn; ma chay cưới hỏi。男女结婚是喜事,高寿的人病逝的丧事叫喜丧,统称红白喜事。有时也说红白事。泛指婚丧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 红白喜事 Tìm thêm nội dung cho: 红白喜事
