Từ: 红白喜事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红白喜事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 白 • 喜 • 事

Nghĩa của 红白喜事 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngbáixǐshì] việc hiếu hỉ; chuyện vui buồn; ma chay cưới hỏi。男女结婚是喜事,高寿的人病逝的丧事叫喜丧,统称红白喜事。有时也说红白事。泛指婚丧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ喜:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ喜:song hỉ
hởi喜:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ喜:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
红白喜事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红白喜事 Tìm thêm nội dung cho: 红白喜事