Chữ 瑑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑑, chiết tự chữ TRIỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑑:

瑑 triện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑑

瑑

Chiết tự chữ 瑑

Chiết tự chữ triện bao gồm chữ 玉 彖 hoặc 王 彖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑑 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 彖
  • 玉 ngọc, túc
  • 彖 thoán
  • 2. 瑑 cấu thành từ 2 chữ: 王, 彖
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 彖 thoán
  • triện [triện]

    U+7451, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuan4;
    Việt bính: syun6;

    瑑 triện

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑑

    (Danh) Viên ngọc trên mặt có điêu khắc hoa văn.

    (Động)
    Khắc, trạm chổ hoa văn trên ngọc.

    Nghĩa của 瑑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: SOẠN
    书
    hoa văn khắc nổi (trên đồ bằng ngọc)。玉器上隆起的雕刻花纹。

    Chữ gần giống với 瑑:

    㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

    Chữ gần giống 瑑

    璐, 珱, 珩, 珪, 珫, 珬, 珮, 珯, 珰, 珲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑑 Tự hình chữ 瑑 Tự hình chữ 瑑 Tự hình chữ 瑑

    瑑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑑 Tìm thêm nội dung cho: 瑑