Từ: 敌寇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌寇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌寇 trong tiếng Trung hiện đại:

[díkòu] quân giặc; quân địch; quân xâm lược; kẻ xâm lược。侵略者;敌人。
抗击敌寇
đánh lại quân giặc; chống lại quân xâm lược
歼灭敌寇
tiêu diệt quân giặc; tiêu diệt quân xâm lược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寇

kháu:kháu khỉnh
khấu:thảo khấu
敌寇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌寇 Tìm thêm nội dung cho: 敌寇