Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 后来 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòulái] 1. về sau; sau này; sau; sau đó (phó từ, chỉ thời gian)。指在过去某一时间之后的时间(跟"起先"等相对)。
他还是去年二月里来过一封信,后来再没有来过信。
tháng hai năm ngoái nó còn gởi thư về, sau đó không gởi thêm lá nào nữa.
注意:"后来"跟"以后"的分别。
a."以后"可以单用,也可以作为后置成分,"后来"只能单用,例如只能说"七月以后",不能说"七月后来"。
b.以后"可以指过去,也可以指将来,"后来"只指过去,例如只能说"以后你要注意",不能说"后来你 要注意"。
2. đến sau; sau; trưởng thành sau; kế thừa; kế tiếp; kế nghiệp。后到的;后成长起来的。
后来人。
người đến sau; người sau này.
后来居上。
sau vượt trước; đi sau về trước.
他还是去年二月里来过一封信,后来再没有来过信。
tháng hai năm ngoái nó còn gởi thư về, sau đó không gởi thêm lá nào nữa.
注意:"后来"跟"以后"的分别。
a."以后"可以单用,也可以作为后置成分,"后来"只能单用,例如只能说"七月以后",不能说"七月后来"。
b.以后"可以指过去,也可以指将来,"后来"只指过去,例如只能说"以后你要注意",不能说"后来你 要注意"。2. đến sau; sau; trưởng thành sau; kế thừa; kế tiếp; kế nghiệp。后到的;后成长起来的。
后来人。
người đến sau; người sau này.
后来居上。
sau vượt trước; đi sau về trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 后来 Tìm thêm nội dung cho: 后来
