Từ: xoang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ xoang:

矼 cang, khang, xoang腔 khang, xoang

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoang

cang, khang, xoang [cang, khang, xoang]

U+77FC, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang1, gang1, kong4;
Việt bính: gong1 hong1 kung4;

cang, khang, xoang

Nghĩa Trung Việt của từ 矼

(Danh) Cầu đá.Một âm là khang.

(Tính)
Thành thực.
§ Tục quen đọc là xoang.

Nghĩa của 矼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: GIANG
cầu đá。石桥。

Chữ gần giống với 矼:

, , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Chữ gần giống 矼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矼 Tự hình chữ 矼 Tự hình chữ 矼 Tự hình chữ 矼

khang, xoang [khang, xoang]

U+8154, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang1, kong4;
Việt bính: hong1;

khang, xoang

Nghĩa Trung Việt của từ 腔

(Danh) Bộ phận ở trong trống rỗng trên thân thể người hoặc động vật.
◎Như: khẩu khang
buồng miệng, hung khang lồng ngực, phúc khang xoang bụng.

(Danh)
Chỗ rỗng không của vật thể.
◎Như: lô khang nhi hầm lò.

(Danh)
Điệu hát.
◎Như: Tần khang .

(Danh)
Giọng nói, khẩu âm.
◎Như: Quảng Đông khang giọng Quảng Đông.

(Danh)
Lời nói, chuyện nói.
◎Như: đáp khang lời đáp lại.

(Danh)
Lượng từ: thường dùng chỉ số heo hoặc dê, cừu.
◇Tây du kí 西: Lão vương quả y thử kế, tức giáo quản sự đích mãi bạn liễu thất bát khẩu trư, tứ ngũ khang dương , , (Đệ bát thập cửu hồi) Lão vương quả thật nghe theo lời bảo, sai người đi mua bảy tám con heo, bốn năm con cừu.
§ Ta quen đọc là xoang.

xoang, như "khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)" (vhn)
khang, như "khang (xem Xoang)" (btcn)
xăng, như "lăng xăng" (btcn)
xang, như "xênh xang (oai vệ); xốn xang" (btcn)

Nghĩa của 腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: XOANG
1. khoang; xoang。(腔儿)动物身体内部空的部分。
口腔。
xoang miệng.
鼻腔。
xoang mũi.
胸腔。
khoang ngực.
腹腔。
khoang bụng.
满腔热血。
tràn đầy nhiệt huyết.
炉腔儿。
bầu lò.
2. lời; nói。(腔儿)话。
开腔。
mở lời; lên tiếng.
答腔。
đáp lời.
3. nhịp; điệu。(腔儿)乐曲的调子。
高腔。
nhịp cao.
花腔。
cách hát biến điệu.
昆腔。
Côn xoang (một làm điệu hát trong hí khúc, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
唱腔儿。
làn điệu.
唱走了腔儿。
hát lạc điệu; hát sai nhịp.
4. giọng。(腔儿)说话的腔调。
京腔。
giọng Bắc Kinh.
山东腔。
giọng Sơn Đông.
学生腔。
giọng học sinh.
5. con cừu đã giết thịt (Lượng từ)。量词,用于宰杀过的羊(多见于早期白话)。
一腔羊。
một con cừu.
Từ ghép:
腔肠动物 ; 腔调 ; 腔子

Chữ gần giống với 腔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 腔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腔 Tự hình chữ 腔 Tự hình chữ 腔 Tự hình chữ 腔

Dịch xoang sang tiếng Trung hiện đại:

腔; 腔儿 《动物身体内部空的部分。》xoang miệng.
口腔。
xoang mũi.
鼻腔。
碰; 撞 《运动着的物体跟别的物体突然接触。》
唱腔 《戏曲音乐中的声乐部分, 即唱出来的曲调。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoang

xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xoang: 
xoang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoang Tìm thêm nội dung cho: xoang