Từ: mễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ mễ:

米 mễ咪 mễ, mị

Đây là các chữ cấu thành từ này: mễ

mễ [mễ]

U+7C73, tổng 6 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi3, za2;
Việt bính: mai5
1. [赤米] xích mễ;

mễ

Nghĩa Trung Việt của từ 米

(Danh) Cốc đã trừ bỏ vỏ. Chuyên chỉ gạo.
◎Như: bạch mễ
gạo trắng.

(Danh)
Hạt giống hay hột trái đã bỏ vỏ.
◎Như: hoa sanh mễ đỗ lạc.

(Danh)
Mượn chỉ thức ăn.
◎Như: tha bệnh đắc ngận trọng, thủy mễ bất tiến , ông ấy bệnh nặng lắm, cơm nước không được nữa.

(Danh)
Vật gì làm thành hạt giống như gạo.
◎Như: hà mễ tôm khô.

(Danh)
Lượng từ, đơn vị chiều dài: thước tây (tiếng Pháp: "mètre"), tức công xích .

(Danh)
Nhật Bản gọi châu Mĩ là châu Mễ , nước Mĩ là nước Mễ .

(Danh)
Họ Mễ.

mè, như "hạt mè, hạt vừng, muối mè" (vhn)
mễ, như "mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)" (gdhn)

Nghĩa của 米 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐ]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 6
Hán Việt: MỄ
1. gạo。稻米;大米。
2. hạt。泛指去掉壳或皮后的种子,多指可以吃的。
小米。
hạt kê.
高粱米。
hạt cao lương.
花生米。
hạt đậu phụng.
菱角米。
củ ấu.
3. họ Mễ。(Mǐ)姓。
4. mét。公制长度的主单位,一米分为一百厘米,合三市尺。旧称公尺或米突。参看[国际公制]。
Từ ghép:
米波 ; 米饭 ; 米粉 ; 米粉肉 ; 米泔水 ; 米黄 ; 米酒 ; 米糠 ; 米粒 ; 米粮川 ; 米面 ; 米丘林学说 ; 米色 ; 米汤 ; 米突 ; 米象 ; 米制 ; 米珠薪桂

Chữ gần giống với 米:

,

Chữ gần giống 米

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 米 Tự hình chữ 米 Tự hình chữ 米 Tự hình chữ 米

mễ, mị [mễ, mị]

U+54AA, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi1;
Việt bính: mai1 mai5 mai6;

mễ, mị

Nghĩa Trung Việt của từ 咪

(Trạng thanh) Mễ mễ tiếng mèo kêu meo meo.
◎Như: tiểu miêu mễ mễ khiếu mèo con kêu meo meo.(Trạng thanh) Tiếng cười nhỏ hi hi.
◎Như: tiếu mễ mễ cười hi hi.
mễ, như "lễ mễ" (gdhn)

Nghĩa của 咪 trong tiếng Trung hiện đại:

[mī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: MỊ
meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的声音。
Từ ghép:
咪咪

Chữ gần giống với 咪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 咪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咪 Tự hình chữ 咪 Tự hình chữ 咪 Tự hình chữ 咪

Dịch mễ sang tiếng Trung hiện đại:

米。《稻米; 大米。》
脚架子 《用来背桌、床的木架。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mễ

mễ:lễ mễ
mễ:mễ (mắt mở hé)
mễ:mễ (mắt cộm bụi)
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
mễ: 
mễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mễ Tìm thêm nội dung cho: mễ