Từ: 寄卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寄卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìmài] gửi bán; ký gửi。委托代为出卖物品或受托代卖。也说寄售。
寄卖行。
cửa hàng ký gửi.
收音机放在信托商店里寄卖。
máy thu thanh gởi bán ở cửa hàng ký gửi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
寄卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄卖 Tìm thêm nội dung cho: 寄卖