Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 寄卖 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìmài] gửi bán; ký gửi。委托代为出卖物品或受托代卖。也说寄售。
寄卖行。
cửa hàng ký gửi.
收音机放在信托商店里寄卖。
máy thu thanh gởi bán ở cửa hàng ký gửi.
寄卖行。
cửa hàng ký gửi.
收音机放在信托商店里寄卖。
máy thu thanh gởi bán ở cửa hàng ký gửi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |

Tìm hình ảnh cho: 寄卖 Tìm thêm nội dung cho: 寄卖
