Chữ 涗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涗, chiết tự chữ ĐUỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涗:

涗

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涗

涗

Chiết tự chữ 涗

Chiết tự chữ đuối bao gồm chữ 水 兌 hoặc 氵 兌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涗 cấu thành từ 2 chữ: 水, 兌
  • 水 thuỷ, thủy
  • 兌 đoài, đoái
  • 2. 涗 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 兌
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 兌 đoài, đoái
  • []

    U+6D97, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shui4;
    Việt bính: seoi3;

    涗

    Nghĩa Trung Việt của từ 涗


    đuối, như "chết đuối; đắm đuối; yếu đuối" (vhn)

    Chữ gần giống với 涗:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涗

    涚,

    Chữ gần giống 涗

    湄, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涗 Tự hình chữ 涗 Tự hình chữ 涗 Tự hình chữ 涗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涗

    đuối涗:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
    涗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涗 Tìm thêm nội dung cho: 涗