Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 涗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涗, chiết tự chữ ĐUỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涗

Chiết tự chữ đuối bao gồm chữ 水 兌 hoặc 氵 兌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涗 cấu thành từ 2 chữ: 水, 兌
  • thuỷ, thủy
  • đoài, đoái
  • 2. 涗 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 兌
  • thuỷ, thủy
  • đoài, đoái
  • []

    U+6D97, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shui4;
    Việt bính: seoi3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 涗


    đuối, như "chết đuối; đắm đuối; yếu đuối" (vhn)

    Chữ gần giống với 涗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涗

    ,

    Chữ gần giống 涗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涗 Tự hình chữ 涗 Tự hình chữ 涗 Tự hình chữ 涗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涗

    đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
    涗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涗 Tìm thêm nội dung cho: 涗