Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涗, chiết tự chữ ĐUỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涗:
涗
Pinyin: shui4;
Việt bính: seoi3;
涗
Nghĩa Trung Việt của từ 涗
đuối, như "chết đuối; đắm đuối; yếu đuối" (vhn)
Chữ gần giống với 涗:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涗
涚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涗
| đuối | 涗: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |

Tìm hình ảnh cho: 涗 Tìm thêm nội dung cho: 涗
