Từ: vé có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vé:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa vé trong tiếng Việt:

["- dt. Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí: vé xe lửa mua vé tàu vé xem ca nhạc vé chợ."]

Dịch vé sang tiếng Trung hiện đại:

《印的或写的作为凭证的纸片。》vé tàu.
车票。
vé kịch.
戏票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vé

:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
vé tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vé Tìm thêm nội dung cho: vé