Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vé trong tiếng Việt:
["- dt. Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí: vé xe lửa mua vé tàu vé xem ca nhạc vé chợ."]Dịch vé sang tiếng Trung hiện đại:
票 《印的或写的作为凭证的纸片。》vé tàu.车票。
vé kịch.
戏票。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vé
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: vé Tìm thêm nội dung cho: vé
