Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忾, chiết tự chữ HI, HẤT, KHÁI, KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忾:
忾 hi, khái, khải, hất
Đây là các chữ cấu thành từ này: 忾
忾
hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]
U+5FFE, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 愾;
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;
忾 hi, khái, khải, hất
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;
忾 hi, khái, khải, hất
Nghĩa Trung Việt của từ 忾
Giản thể của chữ 愾.khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)
Nghĩa của 忾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (愾)
[kài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁI
căm thù; căm ghét; căm giận。愤恨。
同仇敌忾。
căm thù như địch.
[kài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁI
căm thù; căm ghét; căm giận。愤恨。
同仇敌忾。
căm thù như địch.
Chữ gần giống với 忾:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 忾
愾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忾
| khái | 忾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |

Tìm hình ảnh cho: 忾 Tìm thêm nội dung cho: 忾
