Chữ 忾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忾, chiết tự chữ HI, HẤT, KHÁI, KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忾:

忾 hi, khái, khải, hất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忾

Chiết tự chữ hi, hất, khái, khải bao gồm chữ 心 气 hoặc 忄 气 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忾 cấu thành từ 2 chữ: 心, 气
  • tim, tâm, tấm
  • khí, khất
  • 2. 忾 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 气
  • tâm
  • khí, khất
  • hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]

    U+5FFE, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 愾;
    Pinyin: kai4;
    Việt bính: koi3;

    hi, khái, khải, hất

    Nghĩa Trung Việt của từ 忾

    Giản thể của chữ .
    khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)

    Nghĩa của 忾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (愾)
    [kài]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHÁI
    căm thù; căm ghét; căm giận。愤恨。
    同仇敌忾。
    căm thù như địch.

    Chữ gần giống với 忾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Dị thể chữ 忾

    ,

    Chữ gần giống 忾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忾

    khái:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
    忾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忾 Tìm thêm nội dung cho: 忾