Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 教化 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàohuà] 书
giáo hoá; giáo dục cảm hoá。教育感化。
giáo hoá; giáo dục cảm hoá。教育感化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 教化 Tìm thêm nội dung cho: 教化
