Từ: 教化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教化 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàohuà]
giáo hoá; giáo dục cảm hoá。教育感化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
教化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教化 Tìm thêm nội dung cho: 教化