can điểu
Tiếng chửi mắng, tỏ ý tức giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Can điểu ma! Yêm vãng thường hiếu tửu hiếu nhục, mỗi nhật bất li khẩu
干鳥麼! 俺往常好酒好肉, 每日不離口 (Đệ tứ hồi) Mẹ kiếp! Trước kia mình ưa rượu ưa thịt, bữa nào cũng đánh chén bí tỉ (mỗi ngày rượu thịt không rời cửa miệng).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳥
| đeo | 鳥: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| điểu | 鳥: | đà điểu |
| đéo | 鳥: | đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần) |
| đẻo | 鳥: | |
| đẽo | 鳥: | lẽo đẽo |

Tìm hình ảnh cho: 干鳥 Tìm thêm nội dung cho: 干鳥
