Từ: 教官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教官 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoguān] giáo viên trong quân đội; sĩ quan huấn luyện (sĩ quan làm giáo viên)。旧时军队、学校中担任教练的军官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
教官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教官 Tìm thêm nội dung cho: 教官