Từ: 教派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教派 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàopài] giáo phái。某种宗教内部的派别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
教派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教派 Tìm thêm nội dung cho: 教派