Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敞亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敞亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敞亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngliàng] rộng thoáng; thoải mái; rộng rãi thoáng mát; rộng rãi sáng sủa。宽敞明亮。
三间敞亮的平房。
ba gian nhà trệt rộng rãi thoáng mát.
听了党委书记的报告,心里更敞亮了。
nghe xong báo cáo của bí thư đảng uỷ trong lòng càng thoải mái hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敞

sưởng:khoan sưởng (khang trang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
敞亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敞亮 Tìm thêm nội dung cho: 敞亮