Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 香水梨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngshuǐlí] 1. cây lê Hương Thuỷ (giống lê ở tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc Trung Quốc)。梨的一个品种,成熟时果皮黄绿色,果肉稍有涩味。产于辽宁以及河北遵化等地。
2. hạt lê hương thuỷ。这种植物的果实。
2. hạt lê hương thuỷ。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梨
| lê | 梨: | quả lê |

Tìm hình ảnh cho: 香水梨 Tìm thêm nội dung cho: 香水梨
