Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甩车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甩车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甩车 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎichē] cắt toa。使列车的部分车厢或全部车厢脱离机车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甩

soải:soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi)
suý:suy thoái, suy vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
甩车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甩车 Tìm thêm nội dung cho: 甩车