Chữ 粃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粃, chiết tự chữ BỈ, TẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粃:

粃 bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粃

Chiết tự chữ bỉ, tẻ bao gồm chữ 米 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粃 cấu thành từ 2 chữ: 米, 比
  • mè, mễ
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • bỉ [bỉ]

    U+7C83, tổng 10 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3;
    Việt bính: pei4;

    bỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 粃

    Cũng như chữ bỉ .

    tẻ, như "gạo tẻ" (vhn)
    bỉ, như "khang bỉ (lúa lép)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 粃:

    , , , , , , , , , , 𥸷, 𥸿, 𥹀,

    Dị thể chữ 粃

    ,

    Chữ gần giống 粃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粃 Tự hình chữ 粃 Tự hình chữ 粃 Tự hình chữ 粃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粃

    bỉ:khang bỉ (lúa lép)
    tẻ:gạo tẻ
    粃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粃 Tìm thêm nội dung cho: 粃