Từ: 梵宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梵宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梵宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngōng] chùa; chùa Phật。佛寺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梵

phạn:chữ phạn; phạn cung (chùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
梵宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梵宫 Tìm thêm nội dung cho: 梵宫