Từ: 敞开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敞开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敞开 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngkāi] mở rộng; rộng mở; thoải mái。大开;打开。
大门敞开着。
cánh cổng mở rộng.
敞开思想。
tư tưởng rộng mở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敞

sưởng:khoan sưởng (khang trang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
敞开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敞开 Tìm thêm nội dung cho: 敞开