Cao su chống va đập cửa
cáo bệnh
Lấy cớ có bệnh mà xin thôi việc, nhân mắc bệnh từ chức.
◎Như:
cáo bệnh hoàn hương
告病還鄉.
Nghĩa của 告病 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàobìng] cáo bệnh; cáo ốm。称说有病。因病请求休息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 告病 Tìm thêm nội dung cho: 告病
