Từ: 散亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànwáng] tản mát hết (sách vở, tài liệu...)。(书籍等)分散遗失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
散亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散亡 Tìm thêm nội dung cho: 散亡