Từ: 小辣椒 小花椒 比喻小而厉害的人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小辣椒 小花椒 比喻小而厉害的人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小辣椒 小花椒 比喻小而厉害的人 trong tiếng Trung hiện đại:

bé hạt tiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椒

tiêu:hồ tiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椒

tiêu:hồ tiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻

dầu:dầu mỏ
dẩu:dẩu môi
dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dụ:phúng dụ; tỉ dụ
nhủ:khuyên nhủ
rủ:nói rủ rỉ, rủ nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ:lệ cấm; lệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
小辣椒 小花椒 比喻小而厉害的人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小辣椒 小花椒 比喻小而厉害的人 Tìm thêm nội dung cho: 小辣椒 小花椒 比喻小而厉害的人