Từ: 蜕皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜕皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜕皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìpí] lột da; lột xác。许多节肢动物(主要是昆虫)和爬行动物,生长期间旧的表皮脱落,由新长出的表皮来代替。通常每蜕皮一次就长大一些。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
蜕皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜕皮 Tìm thêm nội dung cho: 蜕皮