Cao su chống va đập cửa

Từ: 对火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对火 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìhuǒ] mồi lửa; xin lửa; xin tí lửa (hút thuốc)。(对火儿)吸烟时借别人燃着的烟点燃自己的烟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
对火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对火 Tìm thêm nội dung cho: 对火