Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敬老院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬老院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敬老院 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnglǎoyuàn] viện dưỡng lão。由公家或集体办的收养孤独老人的机构。也叫敬老院。见〖养老院〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
敬老院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬老院 Tìm thêm nội dung cho: 敬老院