Từ: 整式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 整 • 式

Nghĩa của 整式 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngshì] chỉnh thức。没有除法运算,或有除法运算但除式中不含字母的有理式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh整: 
chảnh整: 
chểnh整:chểnh mảng
chệnh整:chệnh choạng
chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng整:xiềng xích
xiểng整: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn
整式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整式 Tìm thêm nội dung cho: 整式