Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 整式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整式 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngshì] chỉnh thức。没有除法运算,或有除法运算但除式中不含字母的有理式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
整式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整式 Tìm thêm nội dung cho: 整式