Chữ 羣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羣, chiết tự chữ QUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羣:

羣 quần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羣

Chiết tự chữ quần bao gồm chữ 君 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羣 cấu thành từ 2 chữ: 君, 羊
  • quân, vua
  • dương
  • quần [quần]

    U+7FA3, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qun2;
    Việt bính: kwan4;

    quần

    Nghĩa Trung Việt của từ 羣

    Một dạng của quần .
    quần, như "quần tụ, quây quần" (gdhn)

    Chữ gần giống với 羣:

    , , , , , , , 𦎍,

    Dị thể chữ 羣

    ,

    Chữ gần giống 羣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羣 Tự hình chữ 羣 Tự hình chữ 羣 Tự hình chữ 羣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羣

    còn: 
    quần:quần tụ, quây quần
    羣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羣 Tìm thêm nội dung cho: 羣