Từ: 敷设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敷设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敷设 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūshè] 1. đặt; lắp (đường ray, ống nước)。铺(轨道、管道等)。
敷设电缆
lắp cáp điện
敷设铁路
đặt đường ray
2. xây dựng; lắp đặt; trang bị (thuỷ lôi, địa lôi)。设置(水雷、地雷等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敷

phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phô:phô diễn, phô bày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
敷设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敷设 Tìm thêm nội dung cho: 敷设