Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 世情 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìqíng] tình đời; trò đời。社会上的情况;世态人情。
不懂世情。
không hiểu tình đời.
不懂世情。
không hiểu tình đời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Gới ý 25 câu đối có chữ 世情:

Tìm hình ảnh cho: 世情 Tìm thêm nội dung cho: 世情
