Từ: 文化人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文化人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 化 • 人

Nghĩa của 文化人 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénhuàrén] 1. người làm công tác văn hoá; nhà hoạt động văn hoá (thời kháng chiến chống Nhật)。抗日战争前后指从事文化工作的人。
2. trí thức。知识分子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
文化人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文化人 Tìm thêm nội dung cho: 文化人