Chữ 斫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斫, chiết tự chữ CHƯỚC, TRÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斫:

斫 chước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斫

Chiết tự chữ chước, trác bao gồm chữ 石 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斫 cấu thành từ 2 chữ: 石, 斤
  • thạch, đán, đạn
  • cân, gần, rìu
  • chước [chước]

    U+65AB, tổng 9 nét, bộ Cân 斤
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: zoek3
    1. [斫手] chước thủ;

    chước

    Nghĩa Trung Việt của từ 斫

    (Động) Phạt, đẵn, lấy dao đẵn cây.
    ◇Tây du kí 西
    : Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ , , , , , (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.

    chước, như "mưu chước; châm chước" (vhn)
    trác, như "trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)" (gdhn)

    Nghĩa của 斫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHƯỚC
    chặt; bổ (bằng rìu)。用刀斧砍。

    Chữ gần giống với 斫:

    , ,

    Chữ gần giống 斫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斫 Tự hình chữ 斫 Tự hình chữ 斫 Tự hình chữ 斫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斫

    chước:mưu chước; châm chước
    trác:trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)
    斫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斫 Tìm thêm nội dung cho: 斫