Từ: 断代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断代 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàndài] 1. tuyệt tự。没有后代;断后。
2. không có người kế thừa (sự nghiệp)。比喻事业中断或后断无人。
3. phân chia thời kỳ; phân chia triều đại lịch sử。按时代分成段落。
断代史
phân chia thời kỳ lịch sử
对历史进行断代研究。
tiến hành phân chia thời kỳ lịch sử để nghiên cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
断代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断代 Tìm thêm nội dung cho: 断代