Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 断代 trong tiếng Trung hiện đại:
[duàndài] 1. tuyệt tự。没有后代;断后。
2. không có người kế thừa (sự nghiệp)。比喻事业中断或后断无人。
3. phân chia thời kỳ; phân chia triều đại lịch sử。按时代分成段落。
断代史
phân chia thời kỳ lịch sử
对历史进行断代研究。
tiến hành phân chia thời kỳ lịch sử để nghiên cứu.
2. không có người kế thừa (sự nghiệp)。比喻事业中断或后断无人。
3. phân chia thời kỳ; phân chia triều đại lịch sử。按时代分成段落。
断代史
phân chia thời kỳ lịch sử
对历史进行断代研究。
tiến hành phân chia thời kỳ lịch sử để nghiên cứu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 断代 Tìm thêm nội dung cho: 断代
