Từ: sắc thu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sắc thu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sắcthu

Dịch sắc thu sang tiếng Trung hiện đại:

秋景; 秋色 《秋天的景色。》sắc thu mê hồn người.
秋色宜人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc

sắc:sắc bén, sắc sảo
sắc:sắc bén,sắc sảo
sắc:bỉ sắc tư phong
sắc:sắc phong
sắc:sắc (gặt hái)
sắc:màu sắc
sắc:sắc nhọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thu

thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu hút
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu (cây tang tử)
thu:mùa thu; thu hoạch
thu:mùa thu
thu: 
thu:thu (cái đu)
thu:thu (cái đu)
thu𩷊:cá thu
thu:cá thu

Gới ý 15 câu đối có chữ sắc:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

姿

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

sắc thu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sắc thu Tìm thêm nội dung cho: sắc thu