Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 断言 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànyán] 1. khẳng định; quả quyết; xác nhận; cả quyết。十分肯定地说。
可以断言,这种办法行不通。
có thể khẳng định, biện pháp này không được.
2. lời quả quyết; kết luận; kết quả。断定的话;结论。
作出这样的断言未免过早。
kết luận như vậy có phần vội vã.
可以断言,这种办法行不通。
có thể khẳng định, biện pháp này không được.
2. lời quả quyết; kết luận; kết quả。断定的话;结论。
作出这样的断言未免过早。
kết luận như vậy có phần vội vã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 断言 Tìm thêm nội dung cho: 断言
