Từ: 断言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断言 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànyán] 1. khẳng định; quả quyết; xác nhận; cả quyết。十分肯定地说。
可以断言,这种办法行不通。
có thể khẳng định, biện pháp này không được.
2. lời quả quyết; kết luận; kết quả。断定的话;结论。
作出这样的断言未免过早。
kết luận như vậy có phần vội vã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
断言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断言 Tìm thêm nội dung cho: 断言