Chữ 鰂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰂, chiết tự chữ TẮC, TẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰂:

鰂 tặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰂

Chiết tự chữ tắc, tặc bao gồm chữ 魚 則 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰂 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 則
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • tắc
  • tặc [tặc]

    U+9C02, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ze2, zei2;
    Việt bính: zak1;

    tặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰂

    (Danh) Ô tặc cá mực.
    § Còn gọi là mặc ngư . Một tên là khác hải tiêu sao .
    tắc, như "con tắc kè" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

    Dị thể chữ 鰂

    ,

    Chữ gần giống 鰂

    , 鮿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰂 Tự hình chữ 鰂 Tự hình chữ 鰂 Tự hình chữ 鰂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰂

    tắc:con tắc kè
    鰂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰂 Tìm thêm nội dung cho: 鰂