Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鱿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱿, chiết tự chữ VƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱿:
鱿
Biến thể phồn thể: 魷;
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
鱿 vưu
vưu, như "vưu ngư (cá mực)" (gdhn)
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
鱿 vưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鱿
Giản thể của chữ 魷.vưu, như "vưu ngư (cá mực)" (gdhn)
Nghĩa của 鱿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (魷)
[yóu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: VƯU
cá mực; con mực。鱿鱼,枪乌贼的通称。
[yóu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: VƯU
cá mực; con mực。鱿鱼,枪乌贼的通称。
Dị thể chữ 鱿
魷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱿
| vưu | 鱿: | vưu ngư (cá mực) |

Tìm hình ảnh cho: 鱿 Tìm thêm nội dung cho: 鱿
