Chữ 鱿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱿, chiết tự chữ VƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱿:

鱿 vưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鱿

鱿

Chiết tự chữ 鱿

Chiết tự chữ vưu bao gồm chữ 鱼 尤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱿 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 尤
  • ngư
  • vưu
  • vưu [vưu]

    U+9C7F, tổng 12 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 魷;
    Pinyin: you2;
    Việt bính: jau4;

    鱿 vưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱿

    Giản thể của chữ .
    vưu, như "vưu ngư (cá mực)" (gdhn)

    Nghĩa của 鱿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (魷)
    [yóu]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 15
    Hán Việt: VƯU
    cá mực; con mực。鱿鱼,枪乌贼的通称。

    Chữ gần giống với 鱿:

    鱿, , , , ,

    Dị thể chữ 鱿

    ,

    Chữ gần giống 鱿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱿 Tự hình chữ 鱿 Tự hình chữ 鱿 Tự hình chữ 鱿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱿

    vưu鱿:vưu ngư (cá mực)
    鱿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱿 Tìm thêm nội dung cho: 鱿