Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燥, chiết tự chữ RÁO, TÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燥:
燥
Pinyin: zao4, sao4;
Việt bính: cou3
1. [乾燥] can táo;
燥 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 燥
(Tính) Khô, ráo, hanh hao.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Do kiến can táo thổ, tri khứ thủy thượng viễn 猶見乾燥土, 知去水尚遠 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Vẫn còn thấy đất khô ráo, thì biết cách nước còn xa.
(Tính) Nóng nảy, trong lòng không yên.
§ Thông táo 躁.
◎Như: cấp táo 急燥 gấp vội.
(Danh) Thịt băm.
◎Như: nhục táo 肉燥 thịt băm nhỏ.
táo, như "táo bón" (vhn)
ráo, như "khô ráo" (btcn)
Nghĩa của 燥 trong tiếng Trung hiện đại:
[zào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt: TÁO
khô; thiếu nước; hanh。缺少水分;干燥。
燥热
khô nóng
山高地燥
núi cao đất khô
Từ ghép:
燥热
Số nét: 17
Hán Việt: TÁO
khô; thiếu nước; hanh。缺少水分;干燥。
燥热
khô nóng
山高地燥
núi cao đất khô
Từ ghép:
燥热
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燥
| ráo | 燥: | khô ráo |
| táo | 燥: | táo bón |

Tìm hình ảnh cho: 燥 Tìm thêm nội dung cho: 燥
