Chữ 燥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燥, chiết tự chữ RÁO, TÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燥:

燥 táo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燥

Chiết tự chữ ráo, táo bao gồm chữ 火 品 木 hoặc 火 喿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 燥 cấu thành từ 3 chữ: 火, 品, 木
  • hoả, hỏa
  • phẩm
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 燥 cấu thành từ 2 chữ: 火, 喿
  • hoả, hỏa
  • táo [táo]

    U+71E5, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4, sao4;
    Việt bính: cou3
    1. [乾燥] can táo;

    táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 燥

    (Tính) Khô, ráo, hanh hao.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Do kiến can táo thổ, tri khứ thủy thượng viễn , (Pháp sư phẩm đệ thập ) Vẫn còn thấy đất khô ráo, thì biết cách nước còn xa.

    (Tính)
    Nóng nảy, trong lòng không yên.
    § Thông táo .
    ◎Như: cấp táo gấp vội.

    (Danh)
    Thịt băm.
    ◎Như: nhục táo thịt băm nhỏ.

    táo, như "táo bón" (vhn)
    ráo, như "khô ráo" (btcn)

    Nghĩa của 燥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 17
    Hán Việt: TÁO
    khô; thiếu nước; hanh。缺少水分;干燥。
    燥热
    khô nóng
    山高地燥
    núi cao đất khô
    Từ ghép:
    燥热

    Chữ gần giống với 燥:

    , 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

    Chữ gần giống 燥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燥 Tự hình chữ 燥 Tự hình chữ 燥 Tự hình chữ 燥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燥

    ráo:khô ráo
    táo:táo bón
    燥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燥 Tìm thêm nội dung cho: 燥