Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 奴佛卡因 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴佛卡因:
Nghĩa của 奴佛卡因 trong tiếng Trung hiện đại:
[núfókǎyīn] Nô-vô-ca-in (dược phẩm)。普鲁卡因:药名,有机化合物,分子式C13H20O2N2, 白色针状结晶或结晶性粉末,味苦、毒性较小,用做局部麻醉药。也叫奴佛卡因(英:procaine; 德:Novokain)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴
| no | 奴: | no đủ, no nê |
| nó | 奴: | chúng nó |
| nô | 奴: | nô lệ |
| nọ | 奴: | này nọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡
| tạp | 卡: | tạp (chặn lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 因
| dăn | 因: | dăn deo (nhăn nheo) |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhơn | 因: | nguyên nhơn (nguyên nhân) |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |

Tìm hình ảnh cho: 奴佛卡因 Tìm thêm nội dung cho: 奴佛卡因
