Từ: 新址 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新址:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新址 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnzhǐ] địa chỉ mới; địa điểm mới。某个机构的新的地址。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 址

chỉ:địa chỉ
xởi:xởi đất; xởi lởi
新址 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新址 Tìm thêm nội dung cho: 新址