Từ: 新婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnhūn] tân hôn; mới cưới; vừa kết hôn。刚结婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
新婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新婚 Tìm thêm nội dung cho: 新婚