Từ: 新式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新式 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshì] kiểu mới; mốt mới; lối mới。新近产生出来的式样。
新式农具。
nông cụ kiểu mới
这个工厂是新建的,设备和装置都是最新式的。
xí nghiệp mới xây dựng, mọi trang thiết bị đều là kiểu mới nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
新式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新式 Tìm thêm nội dung cho: 新式