Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 方将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方将 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngjiāng] sắp; gần。正要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
方将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方将 Tìm thêm nội dung cho: 方将