Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sung cơ
Ăn cho qua cơn đói. Như
họa bính sung cơ
畫餅充飢 vẽ bánh no bụng.
Nghĩa của 充饥 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngjī] đỡ đói; lót dạ; lót lòng; đỡ xót ruột。解饿。
我带了几个烧饼,预备在路上充饥。
tôi mang theo mấy cái bánh rán để ăn dọc đường cho đỡ đói.
我带了几个烧饼,预备在路上充饥。
tôi mang theo mấy cái bánh rán để ăn dọc đường cho đỡ đói.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飢
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| ki | 飢: | ki bo, ki cóp |

Tìm hình ảnh cho: 充飢 Tìm thêm nội dung cho: 充飢
