Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 忡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忡, chiết tự chữ XUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忡:

忡 xung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忡

Chiết tự chữ xung bao gồm chữ 心 中 hoặc 忄 中 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忡 cấu thành từ 2 chữ: 心, 中
  • tim, tâm, tấm
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • 2. 忡 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 中
  • tâm
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • xung [xung]

    U+5FE1, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chong1;
    Việt bính: cung1
    1. [怔忡] chinh xung;

    xung

    Nghĩa Trung Việt của từ 忡

    Lo.
    ◎Như: xung xung
    lo lắng không yên.
    xung, như "xung đột; nổi xung; xung yếu" (gdhn)

    Nghĩa của 忡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: XUNG
    lo lắng。见〖忡忡〗。
    Từ ghép:
    忡忡

    Chữ gần giống với 忡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Chữ gần giống 忡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忡 Tự hình chữ 忡 Tự hình chữ 忡 Tự hình chữ 忡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忡

    xung:xung đột; nổi xung; xung yếu
    忡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忡 Tìm thêm nội dung cho: 忡