Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忡, chiết tự chữ XUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忡:
忡
Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1
1. [怔忡] chinh xung;
忡 xung
Nghĩa Trung Việt của từ 忡
Lo.◎Như: xung xung 忡忡 lo lắng không yên.
xung, như "xung đột; nổi xung; xung yếu" (gdhn)
Nghĩa của 忡 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: XUNG
lo lắng。见〖忡忡〗。
Từ ghép:
忡忡
Số nét: 8
Hán Việt: XUNG
lo lắng。见〖忡忡〗。
Từ ghép:
忡忡
Chữ gần giống với 忡:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忡
| xung | 忡: | xung đột; nổi xung; xung yếu |

Tìm hình ảnh cho: 忡 Tìm thêm nội dung cho: 忡
